Câu tiếng Anh có từ “chair”
1.603 câu thật có từ chair hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chair nghĩa là cái ghế. chair là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a seat for one person, with a support for the back. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chair
Danh sách câu dẫn chứng (51 câu)
After work, Abraham sat down on his chair and began playing the guitar.
Từ trong câu: chair, work, sit, down, begin, play, guitar
«Selena (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306793 (bản sửa đổi 11007730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And I took up my hat, which I had placed on a chair.
Từ trong câu: chair, hat, take, up, place
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many things that people sit on that are not chairs.
Từ trong câu: chair, many, thing, people, sit
«Epistemology/What is analysis?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425024 (bản sửa đổi 3847148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I bought that and a chair and one or two little things.
Từ trong câu: chair, buy, little, thing
Ralph Henry Barbour, Barry Locke, half-back. Nguồn: Project Gutenberg #78118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, I want a new chair and a new letter - Я хочу новый стул и новое письмо.
Từ trong câu: chair, example, want, new, letter
«Russian/Grammar/Adjectives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56927 (bản sửa đổi 4292379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, a ball can be away from a box, from a chair and away from a table.
Từ trong câu: chair, example, ball, away, box, table
«Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508 (bản sửa đổi 10644075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Well, Mr. Ware, I'm glad to see you,” he repeated, and drew up a chair by the window.
Từ trong câu: chair, glad, repeat, well, mr, see, draw, up
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Be so good as to take that chair,” she said.
Từ trong câu: chair, good, take
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us take an example, of sitting in the chair.
Từ trong câu: chair, let, take, example, sit
«Listen and Learn Science/Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301546 (bản sửa đổi 4098454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We can solve many problems without leaving our chair.
Từ trong câu: chair, solve, many, problem, leave
«Précis of epistemology/The search for reason», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396262 (bản sửa đổi 4368168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The classrooms often did not have desks or chairs.
Từ trong câu: chair, classroom, desk, often
«Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 018/Mary Hines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201977 (bản sửa đổi 2142756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
What about the chair you are sitting on?
«Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Oil in Detail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215644 (bản sửa đổi 4567415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the chair would never do.
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are no chairs in the temple so people sit on the floor.
Từ trong câu: floor, chair, temple, people, sit
«Sikhism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21592 (bản sửa đổi 10994256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Chairs with writing boards may all be made for right-handed people.
Từ trong câu: board, chair, write, make, right, hand, people
«Left-handedness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225630 (bản sửa đổi 10868616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Which results in "The chair was touched in the back by me".
Từ trong câu: touch, chair, result, back
«Lojban/Sumti», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253725 (bản sửa đổi 2835709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Keep quiet in your chair now, and leave ’em to me.”
Từ trong câu: quiet, chair, keep, now, leave, they
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He composedly wheeled his chair around, put his hands in his pockets, and looked out of window.
Từ trong câu: wheel, chair, around, put, hand, pocket, look, out
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They may need help to get into a special chair.
Từ trong câu: special, chair, need, help, get
«Poland at the 2018 Winter Paralympics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=620670 (bản sửa đổi 10794906). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"How is this, have you wheeled the chair away, Heidi?"
Từ trong câu: wheel, chair, away
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Will you take a chair?" and he pushed him one.
Từ trong câu: push, chair, take
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Examples: boy makes boys; girl, girls; chair, chairs; cat, cats.
Từ trong câu: cat, chair, example, boy, make, girl
«English in Use/Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=982 (bản sửa đổi 4662950). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were no chairs in the Russian church; everyone stood.
Từ trong câu: church, chair, everyone, stand
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is also a very strange, old Episcopal chair.
Từ trong câu: strange, chair, old
«Hereford Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261132 (bản sửa đổi 10837292). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Your brain says, you are sitting in a chair.
Từ trong câu: brain, chair, sit
«Anthropomorphic Robotics Project/Brainstorming/Visual systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29095 (bản sửa đổi 1711624). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
My poor dear child had been dancing, and was resting a little in one of the chairs near the door; I was standing near.
Từ trong câu: dancing, chair, rest, dance, poor, dear, child, little
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He ran out of the room, and Mr. Havisham rose from his chair.
Từ trong câu: run, rise, chair, rose, out, room, mr
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he told the good news to Joan, his wife, she rose from her chair and said, 'Let us go.'
Từ trong câu: news, rise, chair, wife, tell, good, let, go
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She sat in the chair where she had sat the other night, but she was not playing with a fan now.
Từ trong câu: fan, sit, chair, night, play, now
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Stand upon one of the hall chairs.
Từ trong câu: hall, stand, chair
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chair
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chair
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chair trong kho câu?
- Kho câu có 1.603 câu có từ chair hoặc các dạng của từ, trích từ 779 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chair xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chair gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 511 câu, rồi Bậc B1 với 281 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chair?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chair: Quá khứ đơn (493 câu), Quá khứ hoàn thành (123 câu), Câu phủ định (122 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.