Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carriage”

792 câu thật có từ carriage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carriage nghĩa là vận chuyển. carriage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a railcar where passengers ride. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carriage

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng carriage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
railway carriage1.304 lần
carriage drove1.524 lần
pony carriage1.058 lần
carriage wheels900 lần
carriage stopped1.421 lần
carriage rolled879 lần
travelling carriage739 lần
class carriage762 lần
carriage drive624 lần
gun carriage542 lần
carriage drawn603 lần
carriage window711 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carriage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carriage trong kho câu?
Kho câu có 792 câu có từ carriage hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carriage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carriage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 257 câu, rồi Bậc C1 với 206 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carriage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carriage: Quá khứ đơn (184 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Câu phủ định (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.