Câu tiếng Anh có từ “carriage”
792 câu thật có từ carriage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carriage nghĩa là vận chuyển. carriage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a railcar where passengers ride. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carriage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A few people might have used horses and carriages to get around town, but most people just walked everywhere.
Từ trong câu: carriage, people, use, horse, get, around, town, walk
«Transportation Deployment Casebook/Streetcars in the Twin Cities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257946 (bản sửa đổi 4392277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I saw him kiss her good-night," said the Princess, stepping into the window, "as they got out of their carriage just now."
Từ trong câu: kiss, carriage, just, window, step, saw, good, night
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You must bring Mr. Linstrum over real soon, only be sure to telephone me first,” she called back, as Carl helped her into the carriage.
Từ trong câu: first, only, soon, must, help, over, call, carriage
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carriage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carriage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carriage trong kho câu?
- Kho câu có 792 câu có từ carriage hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carriage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carriage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 257 câu, rồi Bậc C1 với 206 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carriage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carriage: Quá khứ đơn (184 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Câu phủ định (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.