Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assistant”

393 câu thật có từ assistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assistant nghĩa là trợ lý. assistant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a person who is subordinate to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assistant

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng assistant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assistant commissioner220 lần
assistant teachers341 lần
assistant surgeon305 lần
assistant secretary424 lần
assistant adjutant160 lần
assistant teacher338 lần
assistant resident152 lần
assistant coach282 lần
assistant superintendent100 lần
assistant engineer128 lần
assistant director121 lần
assistant manager136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assistant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assistant trong kho câu?
Kho câu có 393 câu có từ assistant hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assistant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assistant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assistant: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.