E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assistant”

283 câu thật có từ assistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assistant nghĩa là trợ lý. assistant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a person who is subordinate to another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assistant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Instead, he would send Congress written messages, and clerks (assistants) would read them.

    Từ trong câu: assistant, clerk, instead, send, write, message, read

    «Article Two of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535381 (bản sửa đổi 10941049). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the future, this technology would act as a personal assistant for people.

    Từ trong câu: assistant, future, technology, act, personal, people

    «A-level Graphic Products/Edexcel/Unit 3 :Designing for the Future/Systems and control/Robotics and Artificial Intelligence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300479 (bản sửa đổi 3249400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As a matter of fact he was hoping that the marriage would tend to fix his assistant more firmly in Richmond College.

    Từ trong câu: assistant, firmly, matter, fact, hope, marriage, tend, fix

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • D told J that the five after pictures would be taken by her assistant not her.

    Từ trong câu: have, assistant, tell, five, picture, take

    «How to Ace FYLSE/October 2002 Exam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242028 (bản sửa đổi 3178656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This way a pupil would be guided to provoke the exclusive attention of an assistant teacher.

    Từ trong câu: provoke, way, pupil, guide, exclusive, attention, assistant, teacher

    «Assistant teacher course/Psychology and metacognition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49103 (bản sửa đổi 1497650). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One man from each of the five local boats and two men from the Inspector's boat would make seven assistants already trained in conservation.

    Từ trong câu: conservation, man, five, local, boat, make, seven, assistant

    William Wood, Draft of a Plan for Beginning Animal Sanctuaries in Labrador. Nguồn: Project Gutenberg #15003. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assistant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assistant commissioner220 lần
assistant teachers341 lần
assistant surgeon305 lần
assistant secretary424 lần
assistant adjutant160 lần
assistant teacher338 lần
assistant resident152 lần
assistant coach282 lần
assistant superintendent100 lần
assistant engineer128 lần
assistant director121 lần
assistant manager136 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assistant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assistant trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ assistant hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assistant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assistant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assistant: Quá khứ đơn (53 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.