E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assistant”

283 câu thật có từ assistant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assistant nghĩa là trợ lý. assistant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a person who is subordinate to another. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He made her the Assistant Curator of the McGill Medical Museum.

    Từ trong câu: curator, make, assistant, medical, museum

    «Maude Abbott», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889294 (bản sửa đổi 10798778). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My assistants were trembling with excitement, apprehending the usual prolonged scream from the patient, while I extracted the firmly-rooted bicuspid tooth.

    Từ trong câu: usual, scream, assistant, patient, tremble, apprehend, tooth, extract

    H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He served on topographical duty, and for a few months he was assistant professor at the Academy.

    Từ trong câu: topographical, serve, duty, month, assistant, professor, academy

    Elizabeth Robins Pennell, The Life of James McNeill Whistler. Nguồn: Project Gutenberg #47363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also spent thirteen years working as as a curator and assistant director at the .

    Từ trong câu: curator, spend, thirteen, year, work, assistant, director

    «Andrew Sayers resigns National Museum of Australia directorship», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=710603 (bản sửa đổi 4813331). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He later concentrated on dance choreography and worked as an assistant choreographer.

    Từ trong câu: choreography, late, concentrate, dance, work, assistant

    «Kamal Haasan filmography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=602808 (bản sửa đổi 9615155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With great derision he throws his coat off, slamming it in the hands of his assistant.

    Từ trong câu: slam, derision, great, throw, coat, off, hand, assistant

    «Motivation and emotion/Book/2022/Humour, leadership, and work», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286001 (bản sửa đổi 2571212). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng assistant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assistant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assistant trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ assistant hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assistant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assistant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assistant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assistant: Quá khứ đơn (53 câu), can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.