Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “arise”

1.163 câu thật có từ arise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: arise nghĩa là phát sinh. arise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come into existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ arise

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng arise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hence arise409 lần
question arise967 lần
dispute arise308 lần
smoke arise403 lần
difficulties arise304 lần
difficulty arise426 lần
storm arise390 lần
cry arise449 lần
shout arise256 lần
murmur arise223 lần
naturally arise295 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ arise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arise trong kho câu?
Kho câu có 1.163 câu có từ arise hoặc các dạng của từ, trích từ 811 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ arise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 417 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (157 câu), Câu phủ định (122 câu), Quá khứ đơn (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.