Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “animal”

3.101 câu thật có từ animal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: animal nghĩa là động vật. animal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ animal

Danh sách câu dẫn chứng (132 câu)

Từ hay đi cùng animal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wild animal4.174 lần
domestic animal1.085 lần
animal spirits794 lần
animal kingdom674 lần
dumb animal495 lần
noble animal751 lần
lower animal679 lần
pack animal406 lần
animal food543 lần
cruelty to animal297 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ animal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animal trong kho câu?
Kho câu có 3.101 câu có từ animal hoặc các dạng của từ, trích từ 2.003 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ animal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.007 câu, rồi Bậc B1 với 642 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animal: Câu phủ định (291 câu), Quá khứ đơn (279 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (236 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.