Câu tiếng Anh có từ “animal”
3.101 câu thật có từ animal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animal nghĩa là động vật. animal là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a living organism characterized by voluntary movement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animal
Danh sách câu dẫn chứng (121 câu)
He believed that people and animals learn from what happens after they do something.
Từ trong câu: animal, believe, people, learn, happen, something
«Learning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16872 (bản sửa đổi 10939800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also a place where many birds and small animals can be seen.
Từ trong câu: animal, bird, place, many, small, see
«Cubbon Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=682021 (bản sửa đổi 10807210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is true of many animals, and the question is why this happens.
Từ trong câu: animal, true, happen, question, many
«The Descent of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287562 (bản sửa đổi 10869753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People also let too many animals eat grass near where the frog lives.
Từ trong câu: animal, grass, people, let, many, eat, near, frog
«Telmatobius scrocchii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209611 (bản sửa đổi 10439396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her husband thought she was dreaming until he saw the animal swimming in the toilet.
Từ trong câu: animal, until, saw, husband, dream, think, swim, toilet
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 19», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255334 (bản sửa đổi 3023568). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Is it the men or the women who love this animal so much?”
Từ trong câu: animal, man, woman, love, much
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After he could touch the minds of animals, he could no longer stand to eat meat.
Từ trong câu: animal, stand, mind, touch, long, eat, meat
«Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“No,” answered Nicholl; “up to this time, not a man, not an animal, not a tree!
Từ trong câu: animal, tree, answer, up, time, man
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can change people into animals or animals into people.
Từ trong câu: animal, change, people
«Roman mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26885 (bản sửa đổi 10907615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They may have let their animals stay inside their homes.
Từ trong câu: animal, stay, inside, let, home
«Linear Pottery culture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347444 (bản sửa đổi 10700377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of her topics are about children, animals, and love.
Từ trong câu: animal, love, topic, child
«Judith Ortiz Cofer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=697801 (bản sửa đổi 10914416). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cat and the mouse are the smartest of animals.
Từ trong câu: animal, mouse, smart, cat
«Cat (zodiac)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976932 (bản sửa đổi 9899705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most can also get along well with other animals.
Từ trong câu: animal, get, well
«Ocicat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461877 (bản sửa đổi 9737851). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This animal has short back legs for a frog.
Từ trong câu: animal, leg, short, back, frog
«Leptodactylus validus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1236883 (bản sửa đổi 10635298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Think of all the different animals that you can.
Từ trong câu: animal, think, different
«Middle School Science/Biology/Life Classification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57722 (bản sửa đổi 4435353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The animals watched the people as they made fire.
Từ trong câu: animal, fire, watch, people, make
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/The Chameleon Finds», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272308 (bản sửa đổi 2266150). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No other animal does it the way we do.
«Introduction», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The animals can catch it from each other.
«Chytridiomycosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354829 (bản sửa đổi 10797762). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then type in the names of some animals.
Từ trong câu: animal, type, name
«A Quick Introduction to Unix/Redirection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240869 (bản sửa đổi 3494170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This frog can change color to hide from animals that want to eat it.
Từ trong câu: change, animal, color, want, hide, frog, eat
«Phasmahyla exilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876265 (bản sửa đổi 10895242). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of these animals have lived in the Fiji islands for a long time.
Từ trong câu: island, animal, live, long, time
«Cornufer vitianus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983413 (bản sửa đổi 8872332). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is food for people and other animals, for example, chickens and horses.
Từ trong câu: horse, animal, chicken, food, people, example
«Oat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11462 (bản sửa đổi 10935524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Anyone can go to the sea and see all kinds of sea animals.
Từ trong câu: kind, animal, anyone, sea, go, see
«Freediving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383134 (bản sửa đổi 10723942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the animals were set on fire in front of their owners.
Từ trong câu: fire, animal, set, front, owner
«Navajo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438179 (bản sửa đổi 10811548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People changed it back so that animals would have a place to live.
Từ trong câu: live, animal, back, people, change, place
«Tlalocohyla celeste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077422 (bản sửa đổi 9308670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then people made towns and farms and places for animals to eat grass.
Từ trong câu: farm, animal, town, people, make, place, eat, grass
«Leptodactylus spixi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244115 (bản sửa đổi 10681340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This stops the eggs from drying and stops animals that want to eat the eggs.
Từ trong câu: eat, animal, egg, dry, stop, want
«Pleurodema guayapae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260700 (bản sửa đổi 10800761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The young animal turned quickly, and began contentedly eating the leaves out of Heidi's hand.
Từ trong câu: leaf, animal, young, turn, quickly, begin, eat, out
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Checking the animals backs with his hands, Polyphemus did not find the men.
Dùng tay kiểm tra lưng các con vật, Polyphemus không tìm thấy những người đàn ông.
Từ trong câu: check, animal, back, hand, find, man
«Greek Mythology/Beasts/Cyclops/Polyphemus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118070 (bản sửa đổi 4573249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The two animals came to be called "the pets of young Paris".
Từ trong câu: pet, animal, come, call, young
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng animal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animal trong kho câu?
- Kho câu có 3.101 câu có từ animal hoặc các dạng của từ, trích từ 2.003 tác phẩm và tài liệu. 49 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.007 câu, rồi Bậc B1 với 642 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animal: Câu phủ định (291 câu), Quá khứ đơn (279 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (236 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.