Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cute

tính từA1
US/ˈkjut/
Ý nghĩa trọng tâm

cute nghĩa là dễ thương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness.

Các nét nghĩa của từ cute

  1. 1tính từ
    A1

    attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness

    →

    hấp dẫn đặc biệt bởi sự nhỏ bé hoặc xinh đẹp hoặc kỳ lạ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:cunning
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3

    alderman cute

    26 lần trong kho sách

    dang'd cute

    6 lần trong kho sách

    tarnation cute

    6 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    obviously contrived to charm

    →

    rõ ràng là nhằm mục đích quyến rũ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:precious

Câu hỏi thường gặp về cute

cute nghĩa là gì?

cute nghĩa là dễ thương (bản dịch máy, chưa biên tập). cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness.

cute được dùng trong câu như thế nào?

"The folk who are running this affair are as cute as men are made nowadays; it's a pleasure to measure swords with them." (Guy Boothby, A Bid for Fortune; Or, Dr. Nikola's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #21640.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cute, mã đối chiếu EV-09A521C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cute” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cute và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"The folk who are running this affair are as cute as men are made nowadays; it's a pleasure to measure swords with them."

“Những người điều hành công việc này cũng dễ thương như đàn ông thời nay vậy; thật vui khi được đọ kiếm với họ.”dịch máy, chưa biên tập

Guy Boothby, A Bid for Fortune; Or, Dr. Nikola's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #21640.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And wherever the great people were, there, to be sure, attracted by the kindred sympathy between great souls, was Cute.

Và chắc chắn ở đâu có những con người vĩ đại, ở đó bị thu hút bởi sự đồng cảm tốt đẹp giữa những tâm hồn vĩ đại, đều dễ thương.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Chimes A Goblin Story of Some Bells That Rang an Old Year out and a New Year In. Nguồn: Project Gutenberg #653.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And yet she is not what one would call a cute girl.
Jack London, The Mutiny of the Elsinore. Nguồn: Project Gutenberg #2415.· Nguyên văn tiếng Anh
Cute Yankee as she believes herself to be, she's a fool to think that either of them is more than playing with her.
Edward Payson Roe, A Face Illumined. Nguồn: Project Gutenberg #2501.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US