cute
tính từA1cute nghĩa là dễ thương (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness.
Các nét nghĩa của từ cute
- 1tính từA1
attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness
→hấp dẫn đặc biệt bởi sự nhỏ bé hoặc xinh đẹp hoặc kỳ lạ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:cunningCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
26 lần trong kho sáchalderman cute
6 lần trong kho sáchdang'd cute
6 lần trong kho sáchtarnation cute
- 2tính từA1
obviously contrived to charm
→rõ ràng là nhằm mục đích quyến rũ(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:precious
Câu hỏi thường gặp về cute
cute nghĩa là gì?
cute nghĩa là dễ thương (bản dịch máy, chưa biên tập). cute là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: attractive especially by means of smallness or prettiness or quaintness.
cute được dùng trong câu như thế nào?
"The folk who are running this affair are as cute as men are made nowadays; it's a pleasure to measure swords with them." (Guy Boothby, A Bid for Fortune; Or, Dr. Nikola's Vendetta. Nguồn: Project Gutenberg #21640.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cute, mã đối chiếu EV-09A521C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng