Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adventure”

602 câu thật có từ adventure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adventure nghĩa là cuộc phiêu lưu. adventure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wild and exciting undertaking (not necessarily lawful). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adventure

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng adventure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
perilous adventure419 lần
thrilling adventure399 lần
exciting adventure432 lần
strange adventure1.067 lần
romantic adventure284 lần
night's adventure217 lần
wonderful adventure358 lần
stirring adventure185 lần
extraordinary adventure249 lần
quest of adventure164 lần
day's adventure175 lần
search of adventure288 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adventure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adventure trong kho câu?
Kho câu có 602 câu có từ adventure hoặc các dạng của từ, trích từ 444 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adventure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adventure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B2 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adventure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adventure: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.