Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abroad”

450 câu thật có từ abroad hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abroad nghĩa là ở nước ngoài. abroad là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to or in a foreign country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abroad

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng abroad

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
noised abroad347 lần
spread abroad907 lần
bruited abroad140 lần
walks abroad192 lần
innocents abroad119 lần
gone abroad923 lần
scattered abroad177 lần
going abroad1.327 lần
go abroad2.576 lần
residence abroad152 lần
stir abroad138 lần
trip abroad142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abroad

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abroad trong kho câu?
Kho câu có 450 câu có từ abroad hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abroad xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abroad gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abroad?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abroad: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (64 câu), Quá khứ hoàn thành (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.