Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voice”

3.805 câu thật có từ voice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voice nghĩa là giọng nói. voice là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the distinctive quality or pitch or condition of a person's speech. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voice

Danh sách câu dẫn chứng (208 câu)

Từ hay đi cùng voice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
low voice19.104 lần
loud voice6.456 lần
tone of voice3.954 lần
sweet voice3.468 lần
voice sounded2.546 lần
soft voice2.574 lần
hoarse voice2.153 lần
voice trembled2.112 lần
shrill voice2.013 lần
trembling voice2.152 lần
deep voice2.641 lần
clear voice2.243 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voice trong kho câu?
Kho câu có 3.805 câu có từ voice hoặc các dạng của từ, trích từ 1.669 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.222 câu, rồi Bậc B2 với 609 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voice: Quá khứ đơn (960 câu), Câu phủ định (488 câu), can và could (266 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.