Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “they”

922 câu thật có từ they hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: they nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). they là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ they

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng they

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
they came45.147 lần
they went43.215 lần
because they38.384 lần
they found31.528 lần
though they31.368 lần
they saw29.070 lần
for they44.594 lần
until they22.829 lần
they reached21.769 lần
they knew20.665 lần
till they20.202 lần
they made21.783 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ they

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ they trong kho câu?
Kho câu có 922 câu có từ they hoặc các dạng của từ, trích từ 358 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ they xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ they gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 282 câu, rồi Bậc B1 với 122 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ they?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ they: Quá khứ đơn (233 câu), Câu phủ định (200 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.