E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “they”

401 câu thật có từ they hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: they nghĩa là họ, chúng (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều). they là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to refer to two or more people or things previously mentioned, or to a person of unspecified gender. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ they

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • None of 'em has jobs to brag 'bout; one of 'em larned to run a store.

    Từ trong câu: brag, none, they, job, bout, run, store

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • CAPT. HARDWICK—Tell ‘em we hit a derelict and are sinking.

    Từ trong câu: derelict, tell, they, hit, sink

    «Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is as if they were doubtful of their own merit.

    Từ trong câu: own, doubtful, they, their, is, as, merit, if

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Up with 'em!" yelled Ginger, brandishing the Mills bomb, while other men of the platoon gradually closed in upon the solitary Prussian.

    Từ trong câu: ginger, brandish, up, they, yell, mill, bomb, man

    Percy F. Westerman, To the Fore with the Tanks!. Nguồn: Project Gutenberg #51332. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As flighty as a two-year-old she was, but as cunning as they make ’em.

    Từ trong câu: flighty, year, old, make, they

    Violet Guttenberg, Neither Jew nor Greek. Nguồn: Project Gutenberg #72000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flask of liquid that was the antidote to their sleep was just beyond the judge's reach.

    Từ trong câu: reach, flask, liquid, antidote, they, beyond, sleep

    Stuart Martin, Only seven were hanged. Nguồn: Project Gutenberg #76200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chickens, cows, mules died then, they throw 'em to the buzzards.

    Từ trong câu: buzzard, chicken, cow, mule, die, throw, they

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then says Mrs. Bogus, 'For Heaven's sake, let's have every creature we can think of, and have 'em all over with at once.

    Từ trong câu: bogus, mr, sake, every, creature, think, they, once

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng they

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
they came45.147 lần
they went43.215 lần
because they38.384 lần
they found31.528 lần
though they31.368 lần
they saw29.070 lần
for they44.594 lần
until they22.829 lần
they reached21.769 lần
they knew20.665 lần
till they20.202 lần
they made21.783 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ they

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ they trong kho câu?
Kho câu có 401 câu có từ they hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ they xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ they gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ they?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ they: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (79 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.