Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “south”

1.706 câu thật có từ south hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: south nghĩa là miền nam. south là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is at 180 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ south

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng south nằm ở trang từ điển: south đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ south

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ south trong kho câu?
Kho câu có 1.706 câu có từ south hoặc các dạng của từ, trích từ 1.065 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ south xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ south gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 504 câu, rồi Bậc B1 với 343 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.