Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “south”

1.672 câu thật có từ south hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: south nghĩa là miền nam. south là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal compass point that is at 180 degrees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ south

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • All these things went through his mind during their long slow drive from Mayfair to South Kensington, where Mrs. Carfry and her sister lived.

    Từ trong câu: sister, south, slow, thing, go, mind, long, drive

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng south

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
south carolina4.739 lần
south america6.397 lần
south africa5.171 lần
south wales4.351 lần
south west6.136 lần
south east5.538 lần
south korea1.720 lần
south african1.862 lần
south australia1.575 lần
south american2.094 lần
south seas1.272 lần
south sea2.294 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ south

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ south trong kho câu?
Kho câu có 1.672 câu có từ south hoặc các dạng của từ, trích từ 1.049 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ south xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ south gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 499 câu, rồi Bậc B1 với 333 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ south?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ south: Quá khứ đơn (204 câu), Câu phủ định (116 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (103 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.