Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sea”

2.547 câu thật có từ sea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sea nghĩa là biển. sea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a division of an ocean or a large body of salt water partially enclosed by land. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sea

Danh sách câu dẫn chứng (203 câu)

Từ hay đi cùng sea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sea level3.527 lần
south sea3.509 lần
sea shore2.899 lần
sea coast2.041 lần
red sea2.552 lần
open sea2.848 lần
sea breeze1.381 lần
sea weed1.259 lần
north sea1.765 lần
across the sea2.015 lần
heavy sea1.686 lần
above sea2.154 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sea trong kho câu?
Kho câu có 2.547 câu có từ sea hoặc các dạng của từ, trích từ 1.463 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 802 câu, rồi Bậc B1 với 461 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sea: Quá khứ đơn (378 câu), Câu phủ định (227 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (203 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.