Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “satisfy”

586 câu thật có từ satisfy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: satisfy nghĩa là thỏa mãn. satisfy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: meet the requirements or expectations of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ satisfy

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng satisfy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enough to satisfy1.156 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ satisfy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ satisfy trong kho câu?
Kho câu có 586 câu có từ satisfy hoặc các dạng của từ, trích từ 432 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ satisfy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ satisfy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 180 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ satisfy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ satisfy: Câu phủ định (125 câu), Quá khứ đơn (96 câu), can và could (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.