E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reception”

297 câu thật có từ reception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reception nghĩa là tiếp nhận. reception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the manner in which something is greeted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reception

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng reception

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cordial reception323 lần
reception rooms543 lần
hospitable reception191 lần
warm reception519 lần
favourable reception186 lần
reception accorded111 lần
friendly reception227 lần
reception room1.783 lần
gracious reception146 lần
favorable reception104 lần
enthusiastic reception101 lần
hearty reception120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reception trong kho câu?
Kho câu có 297 câu có từ reception hoặc các dạng của từ, trích từ 253 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reception gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reception: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.