E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reception”

259 câu thật có từ reception hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reception nghĩa là tiếp nhận. reception là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the manner in which something is greeted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • During the reception, the couple greet friends and family, cut a cake, and have the first dance together.

    Từ trong câu: reception, couple, greet, friend, family, cut, cake, first

    «Wedding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44864 (bản sửa đổi 10890079). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He loved to cook, and loved the reception he received when he presented friends or family with a delicious meal.

    Từ trong câu: reception, love, cook, receive, present, friend, family, delicious

    «Motivation and emotion/Book/2010/Self-sabotage motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99154 (bản sửa đổi 2223600). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An attractive supper was provided in the reception room, after which dancing was carried on till the early hours of the morning.

    Từ trong câu: supper, attractive, provide, reception, room, dance, carry, till

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reception

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cordial reception323 lần
  • reception rooms543 lần
  • hospitable reception191 lần
  • warm reception519 lần
  • favourable reception186 lần
  • reception accorded111 lần
  • friendly reception227 lần
  • reception room1.783 lần
  • gracious reception146 lần
  • favorable reception104 lần
  • enthusiastic reception101 lần
  • hearty reception120 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reception

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reception trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ reception hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reception xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reception gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reception?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reception: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.