Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pen”

565 câu thật có từ pen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pen nghĩa là cây bút. pen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writing implement with a point from which ink flows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pen

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng pen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pen ink757 lần
quill pen318 lần
fountain pen229 lần
pig pen222 lần
pen wiper120 lần
steel pen202 lần
pen knife212 lần
jong pen97 lần
pen hoel90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pen trong kho câu?
Kho câu có 565 câu có từ pen hoặc các dạng của từ, trích từ 409 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 187 câu, rồi Bậc B1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pen: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.