quill
danh từ (n)
- Biến thể:
- quills
- (Số nhiều danh từ)
Quill có nghĩa là bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím.
Định nghĩa Anh – Anh: Pen made from a bird's feather.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quilldanh từ (n)
Pen made from a bird's feather.
Bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím.
- •
I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs.
Đồng nghĩa (SYN):quill pen - •
- 2.quilldanh từ (n)
A stiff hollow protective spine on a porcupine or hedgehog.
- •
The quills are greyish-brown, tipped with dull grey, the secondaries spotted on the outer web with dull red.
- •
- 3.quilldanh từ (n)
Any of the larger wing or tail feathers of a bird.
- •
Perchance one turkey is minus her tail, the fox having succeeded in getting only a mouthful of quills.
- •
Từ nguyên học (Etymology): quill
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quill
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quill". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quill
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quill" phân theo từng nét nghĩa (bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quill" khi diễn đạt nét nghĩa: bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quill" khi diễn đạt nét nghĩa: bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quill" khi diễn đạt nét nghĩa: bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quill" khi diễn đạt nét nghĩa: bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím.
Câu dẫn chứng văn học: quill
Kho câu "quill" →I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs.The quills are greyish-brown, tipped with dull grey, the secondaries spotted on the outer web with dull red.Perchance one turkey is minus her tail, the fox having succeeded in getting only a mouthful of quills.She then took a quill pen the kind used at that time, and began writing the alphabet and numerals as far as ten.Agitators feed upon it, politicians play upon it, our needy brethren of the quill pay outstanding debts with it.A quill pen is the feather of a bird, usually a goose.They danced to the tunes of banjos and a homemade instrument termed, "Quill", evidently some kind of reed.These, to prevent their tips from being spoilt, are always cut before the quills are ripe.Đọc mở rộng theo CEFR: quill
Từ vựng bậc C1 →“I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs.”
Nguồn: Drayson, Alfred W. (Alfred Wilks): Sporting Scenes amongst the Kaffirs of South Africa
“The quills are greyish-brown, tipped with dull grey, the secondaries spotted on the outer web with dull red.”
Nguồn: Audubon, John James: Ornithological biography, Vol. 3 (of 5)
Cấu trúc & Vận dụng: “quill”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quill” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quill”
Mục từ cốt lõi: quill: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quill”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quill”:
“I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs.”
Gợi ý luyện tập với “quill”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quill (danh từ): bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím
Định nghĩa tiếng Anh: Pen made from a bird's feather.
quill (danh từ (n))
quill: bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quill" trong câu.
Đồng nghĩa: quill pen, flight feather, pinion, quill feather
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quill" trong câu.
quill ↔ quill pen · flight feather · pinion · quill feather
Nét nghĩa mở rộng: a stiff hollow protective spine on a porcupine or hedgehog
“I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his _____ in my horse's legs.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quills
I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs.
Nguồn: Drayson, Alfred W. (Alfred Wilks): Sporting Scenes amongst the Kaffirs of South Africa
“The _____ are greyish-brown, tipped with dull grey, the secondaries spotted on the outer web with dull red.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quills
The quills are greyish-brown, tipped with dull grey, the secondaries spotted on the outer web with dull red.
Nguồn: Audubon, John James: Ornithological biography, Vol. 3 (of 5)
Ứng dụng & Mở rộng: “quill”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quill” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quill”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quill” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “quill” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quill
Hỏi đáp trọng tâmquill nghĩa là gì (meaning & definition)?
quill nghĩa là bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím. quill là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: pen made from a bird's feather.
Từ quill trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈkwɪl/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɪl/.
Từ quill là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quill" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quills.
Các nét nghĩa của từ quill theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: bút lông ngỗng; chiếc lông cứng hoặc gai nhím (Ví dụ: “I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: a stiff hollow protective spine on a porcupine or hedgehog (Ví dụ: “The quills are greyish-brown, tipped with dull grey, the secondaries spotted on the outer web with dull red.”) - Nét nghĩa 3 [C1]: any of the larger wing or tail feathers of a bird (Ví dụ: “Perchance one turkey is minus her tail, the fox having succeeded in getting only a mouthful of quills.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quill:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɪl/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quills.
quill được dùng trong câu như thế nào?
I nearly ran over one on horseback one day, and narrowly escaped getting his quills in my horse's legs. (Alfred W. Drayson, Sporting Scenes amongst the Kaffirs of South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #32558.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)