E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pen”

491 câu thật có từ pen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pen nghĩa là cây bút. pen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a writing implement with a point from which ink flows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pen

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

  • A pen it was when I it took, A pen I leave it still.”

    Từ trong câu: pen, take, leave, still

    F. Edward Hulme, Natural history, lore and legend. Nguồn: Project Gutenberg #77830. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People write on paper with a pencil or pen, and books are made of paper.

    Từ trong câu: pen, pencil, people, write, paper, book, make

    «Paper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3319 (bản sửa đổi 10779344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He is not known by name, but used the pen name Dionysius Areopagita.

    Từ trong câu: pen, know, name, use

    «Übermensch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840357 (bản sửa đổi 10287507). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She might be holding something, like playing around with a pen, then talk about that.

    Từ trong câu: pen, hold, something, like, play, around, talk

    «Guide to Social Activity/Courtship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57440 (bản sửa đổi 4348345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Have them work in groups and give only one of them a pen.

    Từ trong câu: pen, work, group, give

    «How to Teach a Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130600 (bản sửa đổi 4489362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He sits down with a pen and paper and starts to write down his goal.

    Từ trong câu: pen, sit, down, paper, start, write, goal

    «Motivation and emotion/Book/2013/Goal setting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147504 (bản sửa đổi 2320621). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Jean and Chantal are discussing what types of pen they have.

    Từ trong câu: pen, jeans, discuss, type

    «French/Lessons/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1551 (bản sửa đổi 4447273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example: How many pens are there in my hand?

    Từ trong câu: pen, example, many, hand

    «Student Projects/Mathematics is a numerical language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261757 (bản sửa đổi 2459220). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Do you discuss your ideas before penning them down?

    Từ trong câu: pen, discuss, idea, down

    «Wikinews attends ComicCon in Bangalore, India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2829730 (bản sửa đổi 5024806). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The technology of the time was paper and pen.

    Từ trong câu: pen, technology, time, paper

    «Instructional Technology/Distance Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25381 (bản sửa đổi 3834035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Building a pen can be easier than you think.

    Từ trong câu: pen, build, easy, think

    «Raising Chickens/Building a Pen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31558 (bản sửa đổi 3442593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She wrote under the pen name Ellis Bell.

    Từ trong câu: pen, write, name, bell

    «Emily Brontë», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5135 (bản sửa đổi 10973267). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sets are any collection of things, like pens, pictures, schools, birds, shoes and much more.

    Từ trong câu: collection, pen, set, thing, like, picture, school, bird

    «Selected topics in finite mathematics/Sets, logic, and arguments», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140716 (bản sửa đổi 2457013). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • According to Zamenhof's pen-name ("Doctor who hopes"), many people started calling the language as Esperanto.

    Từ trong câu: accord, pen, name, doctor, hope, many, people, start

    «Esperanto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13331 (bản sửa đổi 10979700). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The first march written under the new pen name was "Holyrood".

    Từ trong câu: march, pen, first, write, new, name

    «Kenneth J. Alford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=431344 (bản sửa đổi 10810808). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was better known by his pen name, Dr. Seuss.

    Từ trong câu: dr, pen, better, know, name

    «Dr. Seuss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123877 (bản sửa đổi 10961276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It works like a pen-push down or push up.

    Từ trong câu: push, pen, work, like, down, up

    «Circuit Idea/Group 68a», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154070 (bản sửa đổi 4650651). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “No pen can do it—no pencil can copy it.

    Từ trong câu: pencil, pen, copy

    Ann S. Stephens, Doubly false. Nguồn: Project Gutenberg #77750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many are in the form of a pen drive.

    Từ trong câu: drive, pen, many, form

    «Flash memory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22358 (bản sửa đổi 10717637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This could only be a question of time; he would have all Piccadilly in the pen behind his ear.

    Từ trong câu: ear, pen, behind, question, time

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He used many pen names for these works.

    Từ trong câu: name, pen, use, many, work

    «L. Frank Baum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101957 (bản sửa đổi 10363202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He went straight home and penned the song.

    Từ trong câu: straight, pen, go, home, song

    «Annie's Song», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=778453 (bản sửa đổi 9921115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In one corner of the room was a table covered with a green cloth, where was an open writing-desk, pens, paper, and over it a shelf of well-selected books.

    Từ trong câu: cloth, pen, corner, room, table, cover, green, open

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Get out a pen and paper and list as many uses for water as you can.

    Từ trong câu: list, paper, pen, get, out, many, use, water

    «High School Engineering/To Engineer Is Human», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255146 (bản sửa đổi 2971527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is the man (whose, which) pen I borrowed.

    Từ trong câu: borrow, man, pen

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I found the man whose pen I borrowed yesterday.

    Từ trong câu: borrow, find, man, pen, yesterday

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Old Fezziwig laid down his pen, and looked up at the clock, which pointed to the hour of seven.

    Từ trong câu: clock, seven, lay, hour, pen, old, down, look

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This makes left-handed people sit uncomfortably and hold their pens in an different way.

    Từ trong câu: uncomfortably, make, leave, hand, people, sit, hold, pen

    «Left-handedness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225630 (bản sửa đổi 10868616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pen ink757 lần
quill pen318 lần
fountain pen229 lần
pig pen222 lần
pen wiper120 lần
steel pen202 lần
pen knife212 lần
jong pen97 lần
pen hoel90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pen trong kho câu?
Kho câu có 491 câu có từ pen hoặc các dạng của từ, trích từ 386 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pen: Quá khứ đơn (71 câu), Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.