Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peaceful”

330 câu thật có từ peaceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peaceful nghĩa là yên bình. peaceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not disturbed by strife or turmoil or war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peaceful

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng peaceful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peaceful slumber179 lần
peaceful slumbers65 lần
peaceful citizens127 lần
peaceful pursuits62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peaceful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peaceful trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ peaceful hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peaceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peaceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peaceful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peaceful: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.