Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peaceful”

325 câu thật có từ peaceful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peaceful nghĩa là yên bình. peaceful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: not disturbed by strife or turmoil or war. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peaceful

Danh sách câu dẫn chứng (49 câu)

  • Besides, they thought that perhaps having so many would not be quite so peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, besides, think, perhaps, many, quite

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is very strange when compared with the peaceful Buddhist king described above.

    Từ trong câu: peaceful, strange, compare, king, describe, above

    «Vaishravana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87908 (bản sửa đổi 10534830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This encourages the child to read and allows you to spend a peaceful moment together.

    Từ trong câu: peaceful, encourage, child, read, allow, spend, moment, together

    «Parenting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54372 (bản sửa đổi 4463426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Think you not I wished myself sitting with the peaceful and happy circle around your table?

    Từ trong câu: peaceful, think, wish, myself, sit, happy, circle, around

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He thanked Prachanda to find out a peaceful solution in the country.

    Từ trong câu: peaceful, thank, find, out, solution, country

    «Nepal civil war ended by peace deal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55183 (bản sửa đổi 4542983). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It said that Germany will be peaceful, and not start wars.

    Từ trong câu: peaceful, start, war

    «Treaty on the Final Settlement with Respect to Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67015 (bản sửa đổi 9651276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Everything is peaceful until they are attacked by a large animal.

    Từ trong câu: peaceful, everything, until, attack, large, animal

    «The Legacy of Heorot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168260 (bản sửa đổi 9146251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can be kept in groups, and they are very peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, keep, group

    «Fusilier damselfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042196 (bản sửa đổi 10513167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She went to her room, and opened the window to look out upon the peaceful night scene.

    Từ trong câu: peaceful, go, room, open, window, look, out, night

    Hannah Lynch, Daughters of Men. Nguồn: Project Gutenberg #65098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was because it was a peaceful time in history.

    Từ trong câu: peaceful, because, time, history

    «Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A more peaceful trip cannot be imagined, and it has been compared to a passage up the Nile.

    Từ trong câu: peaceful, trip, can, imagine, compare, passage, up

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The house we lived in is in a peaceful area.

    Từ trong câu: peaceful, house, live, area

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To put it differently, maintenance of space for peaceful purposes is the leading challenge of international space law.

    Từ trong câu: peaceful, maintenance, put, differently, space, purpose, lead, challenge

    «Public International Law/Space Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434711 (bản sửa đổi 4300515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Begin by finding a quiet and peaceful place to walk.

    Từ trong câu: peaceful, begin, find, quiet, place, walk

    «Guided Meditations/Walking Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293786 (bản sửa đổi 2606930). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • His father raised him in a very peaceful way.

    Từ trong câu: peaceful, father, raise, way

    «Gautama Buddha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3773 (bản sửa đổi 10925555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A-flat major is a key that sounds peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, flat, major, key, sound

    «A-flat major», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233776 (bản sửa đổi 9512195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For a month or so life was very peaceful for Lettice, and then came a new trouble: Lutie disappeared.

    Từ trong câu: peaceful, month, life, come, new, trouble, disappear

    Amy Ella Blanchard, A heroine of 1812. Nguồn: Project Gutenberg #73180. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They keep all of the four nations peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, keep, four, nation

    «Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His goal was to make Germany more peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, goal, make

    «Friedrich Ebert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75690 (bản sửa đổi 10727548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Though a peaceful people the Kavirondo fight well.

    Từ trong câu: peaceful, though, people, fight, well

    «Kavirondo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142144 (bản sửa đổi 10150149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The opening of the next act is peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, open, next, act

    «Peter Grimes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194055 (bản sửa đổi 10355463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also famous for their peaceful behavior.

    Từ trong câu: peaceful, famous, behavior

    «Corydoras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=967763 (bản sửa đổi 10211437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Others see a more peaceful trading game, where each player makes compromises on what part of the board they want.

    Từ trong câu: peaceful, other, see, trade, game, player, make, compromise

    «Go/Philosophical Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36074 (bản sửa đổi 2066082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Life was rich, full and usually peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, life, rich, full, usually

    «Babylonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24322 (bản sửa đổi 10998363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is almost always quiet and peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, almost, always, quiet

    «Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Wise Mind/Experiencing Integration and Intuition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39793 (bản sửa đổi 3247127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But, so far, Jiardasia had remained peaceful.

    Từ trong câu: peaceful, far, remain

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both groups had been peaceful before.

    Từ trong câu: peaceful, group

    «Maluku Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31598 (bản sửa đổi 9213203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is it when things are peaceful with us; how much greater is our need of it then in times like these?"

    Từ trong câu: peaceful, thing, much, great, need, time, like

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every thing in it, houses, trees, and even men, seem as old, and grey, and peaceful, as the hills which surround it!

    Từ trong câu: peaceful, every, thing, house, tree, even, man, seem

    Richard Parkinson, The Old Church Clock. Nguồn: Project Gutenberg #61587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was formed for peaceful happiness.

    Từ trong câu: peaceful, form, happiness

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peaceful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peaceful slumber179 lần
peaceful slumbers65 lần
peaceful citizens127 lần
peaceful pursuits62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peaceful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peaceful trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ peaceful hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peaceful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peaceful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peaceful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peaceful: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.