E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “part”

7.896 câu thật có từ part hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: part nghĩa là một phần. part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ part

Danh sách câu dẫn chứng (652 câu)

Từ hay đi cùng part

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greater part15.197 lần
upper part7.370 lần
lower part6.725 lần
different part5.651 lần
latter part4.531 lần
important part4.409 lần
every part7.472 lần
take part7.029 lần
early part3.611 lần
various part3.222 lần
took part4.434 lần
large part3.394 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ part

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ part trong kho câu?
Kho câu có 7.896 câu có từ part hoặc các dạng của từ, trích từ 4.887 tác phẩm và tài liệu. 154 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ part xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ part gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.519 câu, rồi Bậc B1 với 1.561 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ part?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ part: Câu phủ định (780 câu), Quá khứ đơn (779 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (652 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.