Câu tiếng Anh có từ “part”
7.045 câu thật có từ part hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: part nghĩa là một phần. part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ part
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In high school, for the most part, the good kids sat in the front, the bad kids in the back.
Từ trong câu: part, kid, high, school, good, sit, front, bad
«How to Pass a Course/Going to classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41183 (bản sửa đổi 4428020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Children need to be taught that it is never okay for an older person to touch some of their body parts.
Từ trong câu: okay, child, need, teach, never, old, person, touch
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng part
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ part
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ part trong kho câu?
- Kho câu có 7.045 câu có từ part hoặc các dạng của từ, trích từ 4.832 tác phẩm và tài liệu. 155 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ part xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ part gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.269 câu, rồi Bậc B1 với 1.413 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ part?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ part: Câu phủ định (632 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (577 câu), Quá khứ đơn (559 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.