Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “option”

557 câu thật có từ option hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: option nghĩa là tùy chọn. option là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the right to buy or sell property at an agreed price. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ option

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng option

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
treatment option327 lần
viable option100 lần
option available199 lần
menu option78 lần
configuration option61 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ option

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ option trong kho câu?
Kho câu có 557 câu có từ option hoặc các dạng của từ, trích từ 489 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ option xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ option gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 201 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ option?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ option: Câu phủ định (56 câu), can và could (41 câu), There is và there are (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.