Câu tiếng Anh có từ “option”
555 câu thật có từ option hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: option nghĩa là tùy chọn. option là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the right to buy or sell property at an agreed price. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ option
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Healthier options such as low-fat and baby have been added to the menu, to increase guest choices.
Từ trong câu: option, healthy, low, fat, baby, add, menu, increase
«Disney theme parks to rid trans fats internationally», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83301 (bản sửa đổi 4816781). · English Wikinews · CC BY 2.5
Parents are given information and new options for their children to make sure that they have the appropriate learning experience.
Từ trong câu: option, parent, give, information, new, child, make, sure
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 6/6.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114929 (bản sửa đổi 4664186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Luckily, Stout’s father gave him the option to either go to school or work; Stout chose to work.
Từ trong câu: either, school, choose, luckily, father, give, option, go
«Menomonie, Wisconsin History/kidda1438», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203728 (bản sửa đổi 1597144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Cars allowed people who had never been beyond their hometowns the option to get out and see the country.
Từ trong câu: hometown, car, allow, people, never, beyond, option, get
«Transportation Deployment Casebook/Automobile Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257916 (bản sửa đổi 4109842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng option
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| treatment option | 327 lần |
| viable option | 100 lần |
| option available | 199 lần |
| menu option | 78 lần |
| configuration option | 61 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ option
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ option trong kho câu?
- Kho câu có 555 câu có từ option hoặc các dạng của từ, trích từ 487 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ option xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ option gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 200 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ option?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ option: Câu phủ định (55 câu), can và could (41 câu), There is và there are (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.