E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “miserable”

247 câu thật có từ miserable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: miserable nghĩa là khốn khổ. miserable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very unhappy. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng miserable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • miserable wretch717 lần
  • miserable sinner270 lần
  • miserable wretches239 lần
  • miserable creature495 lần
  • miserable existence392 lần
  • miserable condition453 lần
  • miserable sinners174 lần
  • utterly miserable254 lần
  • miserable creatures238 lần
  • miserable pittance111 lần
  • miserable plight115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ miserable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miserable trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ miserable hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ miserable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miserable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miserable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miserable: Câu phủ định (36 câu), Quá khứ đơn (30 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.