Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “miserable”

507 câu thật có từ miserable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: miserable nghĩa là khốn khổ. miserable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: very unhappy; full of misery. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ miserable

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng miserable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miserable wretch717 lần
miserable sinner270 lần
miserable wretches239 lần
miserable creature495 lần
miserable existence392 lần
miserable condition453 lần
miserable sinners174 lần
utterly miserable254 lần
miserable creatures238 lần
miserable pittance111 lần
miserable plight115 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ miserable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ miserable trong kho câu?
Kho câu có 507 câu có từ miserable hoặc các dạng của từ, trích từ 313 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ miserable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ miserable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ miserable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ miserable: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (86 câu), can và could (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.