Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnetic”

255 câu thật có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnetic nghĩa là từ tính. magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnetic

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng magnetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnetic field13.667 lần
uniform magnetic2.866 lần
magnetic resonance454 lần
tesla magnetic423 lần
magnetic fied422 lần
selector with magnetic398 lần
aximuthal magnetic391 lần
magnetic susceptibility379 lần
maximum magnetic504 lần
earth's magnetic380 lần
dependent magnetic450 lần
net magnetic368 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetic trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.