backup
danh từB2- backups
backup nghĩa là sao lưu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage.
Các nét nghĩa của từ backup
- 1
danh từB2
an accumulation caused by clogging or a stoppage
sự tích tụ do tắc nghẽn hoặc ngừng hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
gfi backup24 lần trong kho sách
backup goaltender27 lần trong kho sách
backup server99 lần trong kho sách
incremental backup16 lần trong kho sách
backup quarterback9 lần trong kho sách
backup generators10 lần trong kho sách
diesel backup9 lần trong kho sách
firewall backup8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)
ai đó thay thế người khác (khi mọi việc trở nên nguy hiểm hoặc khó khăn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stand-in · substitute · relief · reliever · backup man · fill-in
- 3
danh từB2
a musical part (vocal or instrumental) that supports or provides background for other musical parts
một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accompaniment · musical accompaniment · support
Câu hỏi thường gặp về backup
backup nghĩa là gì?
backup nghĩa là sao lưu (bản dịch máy, chưa biên tập). backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage.
backup được dùng trong câu như thế nào?
Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site. («Off-site data protection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461228 (bản sửa đổi 9599016).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backup, mã đối chiếu EV-3A6116C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng