Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

backup

danh từB2
US/ˈbæˌkʌp/
backups

backup nghĩa là sao lưu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage.

Các nét nghĩa của từ backup

  1. 1

    danh từB2

    an accumulation caused by clogging or a stoppage

    sự tích tụ do tắc nghẽn hoặc ngừng hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • gfi backup24 lần trong kho sách

    • backup goaltender27 lần trong kho sách

    • backup server99 lần trong kho sách

    • incremental backup16 lần trong kho sách

    • backup quarterback9 lần trong kho sách

    • backup generators10 lần trong kho sách

    • diesel backup9 lần trong kho sách

    • firewall backup8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    someone who takes the place of another (as when things get dangerous or difficult)

    ai đó thay thế người khác (khi mọi việc trở nên nguy hiểm hoặc khó khăn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stand-in · substitute · relief · reliever · backup man · fill-in

  3. 3

    danh từB2

    a musical part (vocal or instrumental) that supports or provides background for other musical parts

    một phần âm nhạc (giọng hát hoặc nhạc cụ) hỗ trợ hoặc cung cấp nền tảng cho các phần âm nhạc khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa accompaniment · musical accompaniment · support

Câu hỏi thường gặp về backup

backup nghĩa là gì?

backup nghĩa là sao lưu (bản dịch máy, chưa biên tập). backup là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an accumulation caused by clogging or a stoppage.

backup được dùng trong câu như thế nào?

Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site. («Off-site data protection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461228 (bản sửa đổi 9599016).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backup, mã đối chiếu EV-3A6116C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “backup” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa backup và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Sending backups off-site also ensures there is a copy of data that is not stored on-site.
«Off-site data protection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461228 (bản sửa đổi 9599016). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A backup is a copy of one or more of your computer data files.

Bản sao lưu là bản sao của một hoặc nhiều tệp dữ liệu máy tính của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One problem with modern storage devices is that they seldom are set up for best operation as Archives or Backup.

Một vấn đề với các thiết bị lưu trữ hiện đại là chúng hiếm khi được thiết lập để hoạt động tốt nhất dưới dạng Lưu trữ hoặc Sao lưu.dịch máy, chưa biên tập

«Evolution of Operating Systems Designs/Storage: Mechanisms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192676 (bản sửa đổi 3259595). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mobile transport for longer distances will therefore likely include a network of charging stations, with sufficient solar panels stowed on a vehicle for backup power.

Do đó, vận chuyển di động trong khoảng cách xa hơn có thể sẽ bao gồm một mạng lưới các trạm sạc, với đủ các tấm pin mặt trời được lắp trên xe để cung cấp điện dự phòng.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Lunar Development2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385797 (bản sửa đổi 4410905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The archive server ensures that a permanent incremental backup of the public archive server is done.
«ETD Guide/Technical Issues/Backups; Mirrors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161044 (bản sửa đổi 3232264). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Two tape backups were kept plus one on paper tape.
Thomas Jefferson, United States Declaration of Independence. Nguồn: Project Gutenberg #300. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The backups can still be used if any issues happen at Crystal Palace.
«Croydon transmitting station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134100 (bản sửa đổi 10841462). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the beginning he played as a backup in the attacking line.
«Leopold Vogl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1192535 (bản sửa đổi 10733296). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Webmail for example is a cloud service, as are Facebook and Wikipedia and contact list synchronization and online data backups.
«Cloud computing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=141778 (bản sửa đổi 10938684). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He met Spears last year when he was a backup dancer on her tour and his girlfriend was pregnant with their son.
«Britney Spears announces she is pregnant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7899 (bản sửa đổi 4815039). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Sightline was supposed to be a backup in case Mauler failed.
«Rapier (missile)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327928 (bản sửa đổi 10856996). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is a guide if someone wishes to create a backup.
«How to Pass a Course/Taking notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43315 (bản sửa đổi 4421765). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0