Câu tiếng Anh có từ “magnetic”
254 câu thật có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetic nghĩa là từ tính. magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The blue circles represent where the magnetic field lines stick out of the screen or page.
Từ trong câu: magnetic, blue, circle, represent, field, line, stick, out
«GCSE Science/Induction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2046 (bản sửa đổi 4663666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In human society the Centre of the Cause can be compared to the sun, whose magnetic force controls the movements and orbits of the planets.
Từ trong câu: magnetic, orbit, planet, human, society, center, cause, compare
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It turns out that there are always tiny internal magnetic fields created by matter itself.
Từ trong câu: internal, magnetic, tiny, turn, out, always, field, create
«High School Chemistry/The Electron Spin Quantum Number», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257010 (bản sửa đổi 3656871). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is believed about whales that they can use the magnetic field of the bottom of the ocean to build a map (image model).
Từ trong câu: whale, magnetic, believe, use, field, bottom, ocean, build
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Even if deleted from the terminal, messages still remain in memory “backed up” on magnetic tape.
Từ trong câu: terminal, delete, even, message, still, remain, memory, back
«The Computer Revolution/Security/Employee Monitoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269846 (bản sửa đổi 2675837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng magnetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnetic field | 13.667 lần |
| uniform magnetic | 2.866 lần |
| magnetic resonance | 454 lần |
| tesla magnetic | 423 lần |
| magnetic fied | 422 lần |
| selector with magnetic | 398 lần |
| aximuthal magnetic | 391 lần |
| magnetic susceptibility | 379 lần |
| maximum magnetic | 504 lần |
| earth's magnetic | 380 lần |
| dependent magnetic | 450 lần |
| net magnetic | 368 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetic trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.