Câu tiếng Anh có từ “magnetic”
255 câu thật có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetic nghĩa là từ tính. magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetic
Danh sách câu dẫn chứng (199 câu)
Từ hay đi cùng magnetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnetic field | 13.667 lần |
| uniform magnetic | 2.866 lần |
| magnetic resonance | 454 lần |
| tesla magnetic | 423 lần |
| magnetic fied | 422 lần |
| selector with magnetic | 398 lần |
| aximuthal magnetic | 391 lần |
| magnetic susceptibility | 379 lần |
| maximum magnetic | 504 lần |
| earth's magnetic | 380 lần |
| dependent magnetic | 450 lần |
| net magnetic | 368 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.