Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnetic”

255 câu thật có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnetic nghĩa là từ tính. magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnetic

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Artificial magnetic fields might be used to create flares or jets from the star.

    Từ trong câu: magnetic, artificial, field, use, create, jet, star

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Extraction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266239 (bản sửa đổi 4389008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even if it might make maps of the magnetic field of the Earth, these maps are not precise enough to have good landmarks.

    Từ trong câu: magnetic, even, make, map, field, earth, precise, enough

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The metal strip is set at an angle, to balance or overbalance, as may be preferred, the magnetic influence of the exciting coils.

    Từ trong câu: magnetic, metal, balance, influence, excite, strip, angle, exciting

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might give you an infinity of illustrations of this high magnetic power.

    Tôi có thể cung cấp cho bạn vô số hình ảnh minh họa về sức mạnh từ tính cao này.

    Từ trong câu: infinity, magnetic, give, illustration, high, power

    Michael Faraday, On the various forces of nature and their relations to each other. Nguồn: Project Gutenberg #52293. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be asked,--How can an electro-magnetic message be communicated to the mind, without a knowledge of the alphabet used by the telegraphers?

    Từ trong câu: alphabet, magnetic, ask, message, communicate, mind, knowledge, use

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The very contiguity of his enemy, beneath whatever mask the latter might conceal himself, was enough to disturb the magnetic sphere of a being so sensitive as Arthur Dimmesdale.

    Từ trong câu: disturb, conceal, magnetic, mask, enemy, beneath, whatever, latter

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the first material studied for its magnetic properties and may, well, be the one sitting on your fridge.

    Nó là vật liệu đầu tiên được nghiên cứu về tính chất từ tính của nó và có thể là vật liệu nằm trên tủ lạnh của bạn.

    Từ trong câu: fridge, first, material, study, magnetic, property, well, sit

    «General Chemistry/Filling Electron Shells», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3164 (bản sửa đổi 3722425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Animals which take long migrations may depend on the magnetic field for a guide.

    Từ trong câu: migration, animal, take, long, depend, magnetic, field, guide

    «Earth's magnetic field», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392399 (bản sửa đổi 10940686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Besides using echolocation, they may navigate by sensing the earth's magnetic field for longer distance journeys.

    Từ trong câu: echolocation, besides, use, navigate, sense, magnetic, field, long

    «Sensory Systems/Other Animals/Echolocation Toothed Whales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385725 (bản sửa đổi 3412218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng magnetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnetic field13.667 lần
uniform magnetic2.866 lần
magnetic resonance454 lần
tesla magnetic423 lần
magnetic fied422 lần
selector with magnetic398 lần
aximuthal magnetic391 lần
magnetic susceptibility379 lần
maximum magnetic504 lần
earth's magnetic380 lần
dependent magnetic450 lần
net magnetic368 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetic trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.