Câu tiếng Anh có từ “magnetic”
255 câu thật có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnetic nghĩa là từ tính. magnetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or caused by magnetism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Scientists try to use the highest possible magnetic fields to get the best image quality.
Từ trong câu: magnetic, scientist, try, use, high, possible, field, get
«Nuclear magnetic resonance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312222 (bản sửa đổi 10292636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the most fundamental reason why a plasma can be confined by a magnetic field.
Từ trong câu: magnetic, fundamental, reason, why, confine, field
«Plasma Fusion Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400502 (bản sửa đổi 4420421). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most extraordinary thing about Aaron Burr was the magnetic quality that was felt by every one who approached him.
Từ trong câu: magnetic, extraordinary, thing, quality, feel, every, approach
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most researched approach uses Tokamaks, which are doughnut shaped magnetic fields which contain a hot plasma.
Từ trong câu: donut, research, approach, use, shape, magnetic, field, contain
«Space Transport and Engineering Methods/Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46346 (bản sửa đổi 4448747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The simplest things became the first apparent, and others followed by a species of magnetic induction, which I cannot now stop to explain.
Từ trong câu: induction, simple, thing, become, first, apparent, other, follow
James Fenimore Cooper, Autobiography of a Pocket-Handkerchief. Nguồn: Project Gutenberg #2329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| magnetic field | 13.667 lần |
| uniform magnetic | 2.866 lần |
| magnetic resonance | 454 lần |
| tesla magnetic | 423 lần |
| magnetic fied | 422 lần |
| selector with magnetic | 398 lần |
| aximuthal magnetic | 391 lần |
| magnetic susceptibility | 379 lần |
| maximum magnetic | 504 lần |
| earth's magnetic | 380 lần |
| dependent magnetic | 450 lần |
| net magnetic | 368 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnetic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ magnetic hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc C2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.