echolocation
danh từC2- echolocations
echolocation nghĩa là định vị bằng tiếng vang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
echolocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it.
Các nét nghĩa của từ echolocation
- 1
danh từC2
determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it
xác định vị trí của một cái gì đó bằng cách đo thời gian cần thiết để một tiếng vang trở lại từ nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa echo sounding
Câu hỏi thường gặp về echolocation
echolocation nghĩa là gì?
echolocation nghĩa là định vị bằng tiếng vang (bản dịch máy, chưa biên tập). echolocation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: determining the location of something by measuring the time it takes for an echo to return from it.
echolocation được dùng trong câu như thế nào?
Vision is used to navigate microbats especially for long distances when beyond the range of echolocation. («Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Bats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67947 (bản sửa đổi 4303943).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/echolocation, mã đối chiếu EV-6013E1BD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng