E
EngveraDictionary & Reader

yielding

adjective (adj)

C1
/ˈjildɪŋ//ˈjildɪŋ/

Yielding có nghĩa là dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác.

Định nghĩa Anh – Anh: Inclined to yield to argument or influence or control.

Diễn đạt “dễ uốn”:yielding(C1)·giving up(C1)·surrender(B2)·concession(B2)·conceding(C1)

Lộ trình mục tiêu

Bậc C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.yieldingadjective (adj)

    Inclined to yield to argument or influence or control.

    Dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác.

    • •

      She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.

      Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.

  2. 2.yieldingadjective (adj)

    Lacking stiffness and giving way to pressure.

    • •

      Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them.

  3. 3.yieldingadjective (adj)

    Tending to give in or surrender or agree.

    • •

      The very same thing may be differently dissected yielding different results of significance.

  4. 4.yieldingnoun (n)

    A verbal act of admitting defeat.

    Từ bỏ hoặc đồng ý từ bỏ quyền lực hoặc sự sở hữu của người khác.

    • •

      Neither overlooking the issue, nor yielding to despair would have resulted in a solution.

    Đồng nghĩa (SYN):giving up/surrender
  5. 5.yieldingnoun (n)

    The act of conceding or yielding.

    Hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ.

    • •

      From a soft, yielding, dreaming, feminine thing, there was born a new soul--definite, hard, and precise in its judgment of men and life....

    Đồng nghĩa (SYN):concession/conceding
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): yielding

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Tiếp cận ngữ khối & Collocations: yielding

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "yielding". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa & Phân biệt sắc thái: yielding

4 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "yielding" phân theo từng nét nghĩa (dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yielding" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác.

Đồng nghĩa trực tiếp với "yielding" khi diễn đạt nét nghĩa: dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác.

“The captain who surrendered to him was made a baronet for the defense of the British ship.”

Đồng nghĩa với "yielding" ở nét nghĩa "hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ" (ngoài ra "concession" còn biểu thị: một hợp đồng trao quyền điều hành một công ty con).

“Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "yielding" khi diễn đạt nét nghĩa: hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: yielding

Kho câu "yielding" →
She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.

Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.

Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Hugh Crichton's Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them.
Storm, Marian, 1892?-1975: Minstrel Weather, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The very same thing may be differently dissected yielding different results of significance.
Tác phẩm mở: Multidisciplinary studies/Meaning
Neither overlooking the issue, nor yielding to despair would have resulted in a solution.
Tác phẩm mở: Thinking Tools
From a soft, yielding, dreaming, feminine thing, there was born a new soul--definite, hard, and precise in its judgment of men and life....
Herrick, Robert: The Common Lot, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Soon these shares were yielding large dividends, which Mr. Carnegie carefully saved.
Sanford, Chester Milton: Modern Americans A Biographical School Reader for the Upper Grades, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The yielding to the state, by enforced "voluntary action," of reserves of savings banks and insurance companies represents a form of state robbery.
Various: The Scientific Monthly, October to December, 1915, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Link by link the chain of priestcraft encompassing the development of the Colony was yielding to natural causes.
Foreman, John, F.R.G.S.: The Philippine Islands, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: yielding

Từ vựng bậc C1 →
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “yielding” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.”

Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.

Nguồn: Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Hugh Crichton's Romance

“She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.”

Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “yielding”

Chuẩn bậc C1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “yielding” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “yielding”

Mục từ cốt lõi: yielding: adjective (adj).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “yielding”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “yielding”:

“Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “yielding”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjildɪŋ/.

yielding (tính từ): dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác

Định nghĩa tiếng Anh: Inclined to yield to argument or influence or control.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: adjective (adj)

yielding (adjective (adj))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

yielding: dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "yielding" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: giving up, surrender, concession, conceding

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "yielding" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

yielding ↔ giving up · surrender · concession · conceding

Nét nghĩa mở rộng: lacking stiffness and giving way to pressure

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet _____ sometimes their limitless force to the mind that soared with them.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yielding

Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them.

Nguồn: Storm, Marian, 1892?-1975: Minstrel Weather

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than _____.”

Ngữ cảnh tiếng Việt: Cô nghĩ với một vẻ hăng hái chống cự và từ chối, cầm cự và chết hơn là đầu hàng.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: yielding

She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.

Nguồn: Coleridge, Christabel R. (Christabel Rose): Hugh Crichton's Romance

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “yielding”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp về yielding (6)

Hỏi đáp trọng tâm

yielding nghĩa là gì (meaning & definition)?

yielding nghĩa là dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác. yielding là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: inclined to yield to argument or influence or control.

Từ yielding trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈjil/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjildɪŋ/.

Từ yielding là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "yielding" giữ vai trò từ loại là tính từ.

Các nét nghĩa của từ yielding theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác (Ví dụ: “She thought with a kind of ardour of resisting and refusing, of holding out and dying rather than yielding.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: lacking stiffness and giving way to pressure (Ví dụ: “Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them.”) - Nét nghĩa 3 [C1]: tending to give in or surrender or agree (Ví dụ: “The very same thing may be differently dissected yielding different results of significance.”) - Nét nghĩa 4 [C1]: từ bỏ hoặc đồng ý từ bỏ quyền lực hoặc sự sở hữu của người khác (Ví dụ: “Neither overlooking the issue, nor yielding to despair would have resulted in a solution.”) - Nét nghĩa 5 [C1]: hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ (Ví dụ: “From a soft, yielding, dreaming, feminine thing, there was born a new soul--definite, hard, and precise in its judgment of men and life....”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ yielding:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈjildɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

yielding được dùng trong câu như thế nào?

Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them. (Marian, 1892?-1975 Storm, Minstrel Weather. Nguồn: Project Gutenberg #38645.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/yielding, mã đối chiếu EV-3BCD70E2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.