conceding
danh từ (n)
Conceding có nghĩa là hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ.
Định nghĩa Anh – Anh: The act of conceding or yielding.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.concedingdanh từ (n)
The act of conceding or yielding.
Hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ.
- •
Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mutual concession92 lần trong kho sách
- •gould concession32 lần trong kho sách
- •
- 2.concedingdanh từ (n)
The act of conceding or yielding.
Hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ.
- •
By virtue of the firmness of his character Spinoza probably made no sort of concession, but insisted upon freedom of thought and conduct.
- •
Từ nguyên học (Etymology): conceding
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
concession ↔ conceding
Mục từ "conceding" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "concession, yielding" (hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ).
Họ từ & Biến thể từ loại: conceding
Họ từ của "conceding" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: concession: danh từ (n), concede: động từ (v), yielding: tính từ (adj).
một hợp đồng trao quyền điều hành một công ty con
Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.
Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache
thừa nhận (một hành vi sai trái)
True," I conceded; "but, 'Seek whom the crime profits,' says Machiavelli.
Nguồn: Furphy, Joseph: Such Is Life
dễ uốn, mềm dẻo; biết nhường nhịn và chiều theo ý người khác
Enormously they have wrought, without regard for man and sharing no passion, yet yielding sometimes their limitless force to the mind that soared with them.
Nguồn: Storm, Marian, 1892?-1975: Minstrel Weather
Cụm từ & Collocations: conceding
Xem thống kê kết hợp từ →Có 2 mục kết hợp trong dữ liệu của "conceding". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (2)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mutual concession
- gould concession
Đồng nghĩa & Sắc thái: conceding
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "conceding" phân theo từng nét nghĩa (hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "conceding" ở nét nghĩa "hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ" (ngoài ra "concession" còn biểu thị: một hợp đồng trao quyền điều hành một công ty con).
“Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.”
Câu dẫn chứng văn học: conceding
12 câu trong kho sách →Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.By virtue of the firmness of his character Spinoza probably made no sort of concession, but insisted upon freedom of thought and conduct.Put the concession at a million dollars and the average yield at ten per cent on your capital.In the latter case general agreement would support the concession to the superstition, idle though that superstition is.The concession is held by ten or twelve gentlemen, some of whom are Moslems and some Christians, but all are Ottoman subjects resident in Syria.“To that end--the end of peace--you make concessions.”The bells are a concession to an old superstition, as they are supposed to frighten away evil spirits and wild animals.It was but a poor concession, yet under the circumstances a most valuable one.Đọc mở rộng theo CEFR: conceding
Từ vựng bậc B2 →“Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.”
Nguồn: Bailhache, Clement: Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache
“By virtue of the firmness of his character Spinoza probably made no sort of concession, but insisted upon freedom of thought and conduct.”
Nguồn: Graetz, Heinrich: History of the Jews, Vol. 5 (of 6)
Cấu trúc & Vận dụng: “conceding”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “conceding” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “conceding”
Dữ liệu từ nguyên: concession ↔ conceding
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “conceding”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “conceding” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “conceding”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “conceding”:
“Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.”
Gợi ý luyện tập với “conceding”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
conceding (danh từ): hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ
Định nghĩa tiếng Anh: The act of conceding or yielding.
concession ↔ conceding
Họ từ trong dữ liệu: concession: danh từ (n) · concede: động từ (v) · yielding: tính từ (adj)
mutual concession
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "conceding" trong câu.
gould concession
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "conceding" trong câu.
mutual concession
Nét nghĩa mở rộng: the act of conceding or yielding (hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ)
Ứng dụng & Mở rộng: “conceding”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “conceding” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “conceding”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “conceding” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc B2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc B2 với “conceding” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: conceding
Hỏi đáp trọng tâmconceding nghĩa là gì (meaning & definition)?
conceding (danh từ, phát âm Mỹ /kənˈsidɪŋ/) có nghĩa là hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "concession"). the act of conceding or yielding
Từ conceding trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈsid/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈsidɪŋ/; US /kənˈsidɪŋ/.
Từ conceding là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "conceding" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ conceding theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B2]: hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ (Ví dụ: “Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: hành động nhượng bộ hoặc nhượng bộ (Ví dụ: “By virtue of the firmness of his character Spinoza probably made no sort of concession, but insisted upon freedom of thought and conduct.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ conceding:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /kənˈsidɪŋ/; US /kənˈsidɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ conceding:
mutual concession; gould concession
conceding được dùng trong câu như thế nào?
Men may make concessions in these directions in the name of Christianity; but Christianity itself disowns them. (Clement Bailhache, Sermons: Selected from the Papers of the Late Rev. Clement Bailhache. Nguồn: Project Gutenberg #44053.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)