E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kitchen”

483 câu thật có từ kitchen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kitchen nghĩa là nhà bếp. kitchen là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room equipped for preparing meals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kitchen

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng kitchen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kitchen garden1.359 lần
kitchen maid543 lần
kitchen utensils257 lần
kitchen stove302 lần
kitchen door2.060 lần
kitchen fire1.307 lần
soup kitchen208 lần
kitchen gardens205 lần
kitchen floor397 lần
kitchen table703 lần
kitchen chimney174 lần
kitchen window550 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitchen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitchen trong kho câu?
Kho câu có 483 câu có từ kitchen hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kitchen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitchen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitchen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitchen: Quá khứ đơn (94 câu), can và could (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.