backyard
danh từB2- backyards
backyard nghĩa là sân sau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
backyard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the grounds in back of a house.
Các nét nghĩa của từ backyard
- 1
danh từB2
the grounds in back of a house
sân sau của một ngôi nhàdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về backyard
backyard nghĩa là gì?
backyard nghĩa là sân sau (bản dịch máy, chưa biên tập). backyard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the grounds in back of a house.
backyard được dùng trong câu như thế nào?
She likes gardening and has been on the television series Burke's Backyard. («Jackie French», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=174998 (bản sửa đổi 10973107).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/backyard, mã đối chiếu EV-806FA78A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng