Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “intelligence”

634 câu thật có từ intelligence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intelligence nghĩa là trí thông minh. intelligence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ability to comprehend. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng intelligence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • artificial intelligence1.290 lần
  • emotional intelligence629 lần
  • superior intelligence393 lần
  • intelligence agency217 lần
  • collective intelligence156 lần
  • gleam of intelligence189 lần
  • startling intelligence170 lần
  • intelligence ai152 lần
  • piece of intelligence404 lần
  • joyful intelligence146 lần
  • latest intelligence141 lần
  • intelligence agencies114 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intelligence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intelligence trong kho câu?
Kho câu có 634 câu có từ intelligence hoặc các dạng của từ, trích từ 509 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intelligence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intelligence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B2 với 137 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intelligence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intelligence: Câu phủ định (72 câu), can và could (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.