Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “increase”

3.400 câu thật có từ increase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: increase nghĩa là tăng lên. increase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity that is added. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ increase

Danh sách câu dẫn chứng (86 câu)

Từ hay đi cùng increase

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greatly increase1.997 lần
rapidly increase1.180 lần
gradually increase1.087 lần
steadily increase624 lần
constantly increase649 lần
increase in size676 lần
increase to kw459 lần
increase risk626 lần
increase uniformly467 lần
increase the number1.006 lần
considerably increase445 lần
increase the risk522 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ increase

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ increase trong kho câu?
Kho câu có 3.400 câu có từ increase hoặc các dạng của từ, trích từ 2.555 tác phẩm và tài liệu. 83 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ increase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ increase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.220 câu, rồi Bậc B1 với 717 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ increase?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ increase: can và could (271 câu), Hiện tại hoàn thành (230 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (218 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.