Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hesitate”

495 câu thật có từ hesitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hesitate nghĩa là do dự. hesitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pause or hold back in uncertainty or unwillingness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hesitate

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng hesitate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hesitate a moment3.146 lần
hesitate an instant413 lần
hesitate whether798 lần
hesitate to accept239 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitate trong kho câu?
Kho câu có 495 câu có từ hesitate hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hesitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 148 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitate: Quá khứ đơn (195 câu), Câu phủ định (131 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.