Câu tiếng Anh có từ “hesitate”
518 câu thật có từ hesitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hesitate nghĩa là do dự. hesitate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pause or hold back in uncertainty or unwillingness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hesitate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But at last a young man who was a music-teacher, going to give a lesson, hesitated and looked about him.
Từ trong câu: lesson, hesitate, last, young, man, music, teacher, go
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He hesitated; then picked it up; and, returning to the table, read on as follows, from the point at which he had left off.
Từ trong câu: pick, hesitate, up, return, table, read, follow, point
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I hesitated; then I judged best simply to hand her my letter—which, however, had the effect of making her, without taking it, simply put her hands behind her.
Từ trong câu: behind, hesitate, judge, best, simply, hand, letter, however
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they neared the gate, a man who stood with his hat in his hand made a step forward and then hesitated.
Từ trong câu: gate, stand, hat, hesitate, step, near, forward, man
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The young man who wore a golf-cap took a short step forward, hesitated.
Từ trong câu: golf, young, man, wear, cap, take, short, step
Robert W. Chambers, Who Goes There!. Nguồn: Project Gutenberg #40696. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hesitate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hesitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hesitate trong kho câu?
- Kho câu có 518 câu có từ hesitate hoặc các dạng của từ, trích từ 333 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hesitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hesitate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 168 câu, rồi Bậc C1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hesitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hesitate: Quá khứ đơn (206 câu), Câu phủ định (135 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.