Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glass”

1.770 câu thật có từ glass hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glass nghĩa là kính. glass là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brittle transparent solid with irregular atomic structure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glass

Danh sách câu dẫn chứng (81 câu)

Từ hay đi cùng glass

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
glass of wine4.022 lần
looking glass5.645 lần
stained glass1.386 lần
spy glass1.290 lần
glass of brandy1.184 lần
opera glass1.113 lần
magnifying glass824 lần
plate glass957 lần
pane of glass759 lần
eye glass1.713 lần
wine glass1.116 lần
glass of grog702 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glass

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glass trong kho câu?
Kho câu có 1.770 câu có từ glass hoặc các dạng của từ, trích từ 984 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glass xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glass gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 540 câu, rồi Bậc B2 với 304 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glass?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glass: Quá khứ đơn (386 câu), Câu phủ định (143 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.