Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “foot”

4.092 câu thật có từ foot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: foot nghĩa là chân. foot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg of a human being below the ankle joint. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ foot

Danh sách câu dẫn chứng (242 câu)

Từ hay đi cùng foot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foot high12.031 lần
hundred foot9.961 lần
six foot8.958 lần
foot above7.960 lần
four foot6.598 lần
five foot6.230 lần
twenty foot5.554 lần
ten foot5.345 lần
head to foot7.623 lần
fifty foot3.695 lần
bare foot3.417 lần
thousand foot4.166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ foot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foot trong kho câu?
Kho câu có 4.092 câu có từ foot hoặc các dạng của từ, trích từ 1.919 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ foot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.307 câu, rồi Bậc B1 với 1.036 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foot: Quá khứ đơn (940 câu), Câu phủ định (362 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (275 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.