Câu tiếng Anh có từ “foot”
4.051 câu thật có từ foot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: foot nghĩa là chân. foot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part of the leg of a human being below the ankle joint. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ foot
Danh sách câu dẫn chứng (1.027 câu)
He claimed that his foot had slipped, and his friends pretended to believe him.
Từ trong câu: foot, slip, claim, friend, pretend, believe
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has more webbing on its back feet than on its front feet.
Từ trong câu: foot, frog, web, back, front
«Isthmohyla calypsa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=918891 (bản sửa đổi 10432479). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Walk one screen west, and you get at the foot of the eastern mountains.
Từ trong câu: foot, eastern, walk, screen, west, get, mountain
«The Legend of Zelda/Overworld/Quest 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432647 (bản sửa đổi 4300716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These beds are further divided into sixteen squares of about one square foot ( per side, ).
Từ trong câu: foot, bed, further, divide, sixteen, square, per, side
«Square foot gardening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55275 (bản sửa đổi 9245944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A dance of pairs, involving tapping of the feet, mostly by the man.
Từ trong câu: foot, tap, dance, pair, involve, mostly, man
«Cuban music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205203 (bản sửa đổi 10674095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her temple there had pictures of young girls with the feet of birds.
Từ trong câu: foot, temple, picture, young, girl, bird
«The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the end, its feet reach the door and block every way out.
Từ trong câu: foot, end, reach, door, block, every, way, out
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its front feet have some webbing and its back feet have more webbing.
Từ trong câu: foot, front, web, back
«Spine-fingered tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=901775 (bản sửa đổi 8338871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The disks on its front feet are larger than the ones on its back feet.
Từ trong câu: foot, disk, front, large, one, back
«Platymantis guentheri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995850 (bản sửa đổi 8696010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has disks on the toes of all four feet for climbing.
Từ trong câu: foot, disk, frog, toe, four, climb
«Hyloxalus craspedoceps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1136741 (bản sửa đổi 9780477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His path was by the river-side at the foot of the town.
Từ trong câu: foot, path, river, side, town
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To do this, you put your right foot (toes pointed down) behind your left heel.
Từ trong câu: foot, put, right, toe, point, down, behind, leave
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Drilling & Marching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103035 (bản sửa đổi 4655685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both feet and knees point out so the body lowers straight down.
Từ trong câu: foot, knee, point, out, body, low, straight, down
«Curtsey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=343167 (bản sửa đổi 10893994). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A line can be divided in five units that are called "feet".
Từ trong câu: foot, line, divide, five, unit, call
«Iambic pentameter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556989 (bản sửa đổi 10480182). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has discs on the toes of all four feet for climbing.
Từ trong câu: foot, toe, disc, four, climb
«European tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803739 (bản sửa đổi 10889203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a little webbing on the front feet and more webbing on the back feet.
Từ trong câu: foot, little, web, front, back
«Veined tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=908170 (bản sửa đổi 10419161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has only a small amount of webbed skin on its feet.
Từ trong câu: foot, small, amount, web, skin
«Chiromantis petersii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103241 (bản sửa đổi 9512209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Well, then, I want you to give me this chance to get on my feet again.
Từ trong câu: foot, well, want, give, chance, get, again
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no sign of anybody, no sound of voices or feet.
Từ trong câu: foot, anybody, sign, sound, voice
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have many different measurements, feet, inches, centimeters, meters, miles, kilometers, liters, cups, ounces, grams, pounds.
Từ trong câu: foot, inch, measurement, centimeter, many, different, meter, mile
«Electronics Fundamentals/Lecture Resistors and Ohms law», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53291 (bản sửa đổi 1903387). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They got their name from the long bones in their feet.
Từ trong câu: foot, get, name, long, bone
«Tarsier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52070 (bản sửa đổi 10935780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People also wear them to keep their feet or socks clean.
Từ trong câu: foot, sock, people, wear, keep, clean
«Slipper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192854 (bản sửa đổi 10563015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She also lost both feet, some fingers, and her right ear.
Từ trong câu: foot, finger, lose, right, ear
«Car hits five-year-old Australian girl», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40027 (bản sửa đổi 4703202). · English Wikinews · CC BY 2.5
But it can also be managed without getting the feet wet.
Từ trong câu: foot, manage, get, wet
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Canoeing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103020 (bản sửa đổi 3588036). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Harrison says he is left handed in both his feet.
Từ trong câu: foot, both, mr, leave, hand
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He lowered his head, staring at the black leaf-pattern on the sunny path at their feet.
Từ trong câu: foot, path, stare, sunny, low, head, black, leaf
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They hang on to branches or rocks with their feet.
Từ trong câu: foot, hang, branch, rock
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also have a head-foot, which it moves on.
Từ trong câu: foot, head, move
«Gastropoda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51449 (bản sửa đổi 10825641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did, but the monster twisted itself about his feet.
Từ trong câu: foot, twist, monster, itself
«The Labors of Herakles», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351050 (bản sửa đổi 10565761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not only with the head, but also with the foot.
«Barry Hulshoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738631 (bản sửa đổi 10984411). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng foot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ foot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ foot trong kho câu?
- Kho câu có 4.051 câu có từ foot hoặc các dạng của từ, trích từ 1.916 tác phẩm và tài liệu. 68 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ foot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ foot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.297 câu, rồi Bậc B1 với 1.027 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ foot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ foot: Quá khứ đơn (925 câu), Câu phủ định (362 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (273 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.